Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂
huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn; nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng
bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]
Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
thử vận may; để mọi thứ tùy cơ hội
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
mở rộng; phồng lên; sưng lên
Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc
nấu; chế biến (thức ăn)
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
nấu; luộc
va chạm; sự va chạm
tạo núi do va chạm; hình thành núi do lục địa va chạm
túp lều; nhà kho; Lượng từ: 間|间[jian1]
Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)
bình xịt
hoa trồng chậu
phun lửa; phun trào (của núi lửa); rực rỡ (của hoa)
súng phun lửa
bắn tung toé; văng tung toé
cây cảnh; phong cảnh trong chậu
phun mực
xem 香噴噴|香喷喷[xiang1 pen1 pen1]
phun ra hơi (hoặc không khí, v.v.)
phun sơn hoặc sơn; sơn
súng phun sơn