Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
配有

pèi yǒu

配有 là gì?

配有 [pèi yǒu] có nghĩa là được trang bị với; đi kèm với (thứ gì).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 配有 trong tiếng Việt

  1. được trang bị với
  2. đi kèm với (thứ gì)

Cách đọc và ghi nhớ 配有

配有 được đọc là pèi yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được trang bị với; đi kèm với (thứ gì)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan