Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
配装配裝

pèi zhuāng

配装 là gì?

配装 [pèi zhuāng] có nghĩa là lắp đặt; lắp ráp; tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 配装 trong tiếng Việt

  1. lắp đặt
  2. lắp ráp
  3. tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 配装

配装 được đọc là pèi zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắp đặt; lắp ráp; tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan