配乐
soạn nhạc cho phim hoặc sân khấu; lồng ghép nhạc vào nhạc nền; nhạc tình tiết; nhạc nền
soạn nhạc cho phim hoặc sân khấu; lồng ghép nhạc vào nhạc nền; nhạc tình tiết; nhạc nền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được trang bị với; đi kèm với (thứ gì)
›配用pèi yòngcung cấp; lắp đặt
›配方法pèi fāng fǎphương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
›配发pèi fācấp; phân phát; xuất bản kèm theo
›配方奶pèi fāng nǎisữa công thức
›配眼镜pèi yǎn jìnglàm kính thuốc theo đơn
›配方pèi fāngđơn thuốc; công thức nấu ăn; công thức; phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán…
›配种pèi zhǒnglai giống; phối giống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.