Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kèm tên và địa chỉ người gửi; chi tiết bên trong
huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Neixiang ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
thông tin nội gián
bán ở thị trường nội địa; thị trường nội địa
khối tế bào bên trong (ICM)
(y học) lác mắt trong; mắt lé
trái tim; tận sâu trong lòng; (toán) tâm nội tiếp
tự phản tỉnh; nhìn vào bên trong
hướng nội; có tính nội quan
sâu thẳm trong tim
thế giới nội tâm (của một người)
diễn biến tâm lý
anh trai của vợ
nhu cầu nội địa
khóe mắt trong
đồ lót; đồ nội y; LT:件[jian4]
đồ nội y
lực nội tại; lực nội sinh
ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (Đài Loan); uống thuốc
nguồn
sân trong (trong nhà có sân)
bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
hình học nội tại
hình học nội tại
vẻ đẹp nội tại
hệ toạ độ nội tại (hình học)
nội tạng; tạng phủ