Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Nanyang ở Hà Nam
Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)
khó (dự đoán, tưởng tượng, v.v.)
độ khó; độ dễ
khó thay đổi; ăn sâu bám rễ
khó hiểu; không thể hiểu nổi
em bé trai
khó chịu đựng; không thể chịu nổi
khó thực hiện; khó đạt được
khó đối phó; khó xử lý
khó tin; không thể tin được
khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn
bạn trai
(thuộc ngữ) sức hút (như một bạn trai tiềm năng); mức độ "chuẩn bạn trai"
Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh
quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
quận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
(về người) khó tiếp cận; khó gần gũi
chòm sao Nam Ngư
táo tàu khô
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Nanzhang ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Nanzhao ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng
huyện Nanzhao ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
chinh phạt phương Nam
huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây