Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc
huyện Nam Xương ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
Nam triều (420-589)
Nhà Trần của Nam triều (557-589)
Nhà Lương của Nam triều (502-557)
Nhà Tề thời Nam triều (479-502)
Nhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋
Hàn Quốc (Nam Triều Tiên)
quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
huyện Nancheng ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Nancheng ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
khó ăn
Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
kẻ lừa đảo; người đàn ông lừa gạt
Thành phố Nam Xung, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
rắc rối; khó khăn; vấn đề
Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
đơn nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
diễn viên nam đóng vai nữ (hí kịch Trung Quốc)
khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Đảo Nam (New Zealand)
làm bối rối; làm cho khó hiểu; làm khó
chẳng lẽ...; có thể nào...?
Dân tộc Nam Đảo (Austronesian)
Nam Đại Dương