Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
南奥塞梯
Nán Ào sāi tī

Nam Ossetia

Cụm từ
南澳县
Nán ào Xiàn

Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông

Cụm từ
南澳乡
Nán ào Xiāng

Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南半球
Nán bàn qiú

Bán cầu Nam

Cụm từ
难保
nán bǎo

khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn

Cụm từ
南北
nán běi

bắc và nam; từ bắc đến nam

Cụm từ
南北长
nán běi cháng

khoảng cách bắc nam

Cụm từ
南北朝
Nán Běi cháo

triều đại Nam Bắc (420-589)

Cụm từ
南北韩
nán běi Hán

Nam và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
南北极
nán běi jí

cực Nam và cực Bắc

Cụm từ
南北美
Nán Běi Měi

Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
南边
nán bian

phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của

Cụm từ
南边儿
nán bian r

biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
南冰洋
Nán bīng yáng

Nam Đại Dương

Cụm từ
男傧相
nán bīn xiàng

phù rể (trong một lễ cưới)

Cụm từ
南部
nán bù

phần phía nam

Cụm từ
难不成
nán bù chéng

Chẳng lẽ ... ?

Cụm từ
难不倒
nán bù dǎo

không thành vấn đề cho ai; không làm khó được ai

Cụm từ
南部县
Nán bù xiàn

huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
男才女貌
nán cái nǚ mào

trai tài gái sắc; cặp đôi lý tưởng

Cụm từ
南侧
nán cè

phía nam; mặt nam

Cụm từ
男厕
nán cè

nhà vệ sinh nam; toilet nam

Cụm từ
难测
nán cè

khó lường

Cụm từ
南岔
Nán chà

quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
难产
nán chǎn

sinh nở khó; (nghĩa bóng) khó đạt được

Cụm từ
难缠
nán chán

(thường nói về người) khó khăn; đòi hỏi; rắc rối; vô lý; khó đối phó

Cụm từ
南昌
Nán chāng

Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc; cũng là huyện Nam Xương

Cụm từ
南长
Nán cháng

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
南昌起义
Nán chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
南长区
Nán cháng qū

khu Nam Trường của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ