南川
Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nam Xuyên, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›南岸区Nán àn QūNam An, một quận của trung tâm Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›南岳区Nán yuè qūquận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
›南岳Nán yuèquận Nam Nhạc của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam; Núi Hành Sơn 衡山 ở Hồ Nam, một…
›南市区Nán shì QūQuận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黃浦區|黄浦区[Huang2 pu3 qu1] năm 2000
›南岗Nán gǎngquận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›南州Nán zhōuXã Nam Châu ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›南岭Nán lǐngnúi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.