Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan
khó đối phó; khó hòa hợp
Transcaucasia, hay Nam Caucasus
giọng tenor
phần giọng tenor
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪
thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣
túi
tỉnh Nangarhar của Afghanistan
dương vật
bao gồm; ôm trọn; gom lại
lầm bầm; nói giọng nhỏ
Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
công nhân nam
Nangong, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
bí nang
(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang
huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
nhồi nhét thức ăn vào họng
bí ngô
đèn bí ngô
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
khó khăn; khủng hoảng
quản gia; quản thống; quản lý nhà cửa
quận Nam Quan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
họ hai chữ [Nan2 guo1]
cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
u nang (y học)