Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời

Cụm từ
民国
Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949); được dùng ở Đài Loan như tên của kỷ nguyên lịch (ví dụ, 民國六十年|民国六十年 là năm 1971, năm thứ 60 sau 1911)

Cụm từ
民国通俗演义
Mín guó tōng sú yǎn yì

Lịch sử diễn nghĩa Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Thái Đông Phàm 蔡東藩|蔡东藩, và các chương sau của Hứa Tẩm Phụ 許廑父|许廑父

Cụm từ
冥顽
míng wán

ngoan cố một cách ngu xuẩn

Cụm từ
明晚
míng wǎn

tối mai

Cụm từ
冥顽不灵
míng wán bù líng

cứng đầu

Cụm từ
冥王
míng wáng

vua địa ngục

Cụm từ
名望
míng wàng

danh tiếng; uy tín

Cụm từ
冥王星
Míng wáng xīng

sao Diêm Vương (hành tinh lùn)

Cụm từ
名位
míng wèi

danh tiếng và địa vị; chức vụ chính thức

Cụm từ
名为
míng wéi

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
命危
mìng wēi

(y học) trong tình trạng nguy kịch

Cụm từ
名闻
míng wén

nổi tiếng; có danh tiếng tốt

Cụm từ
明文
míng wén

ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)

Cụm từ
铭文
míng wén

bài minh khắc

Cụm từ
明文规定
míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

Cụm từ
明武宗
Míng Wǔ zōng

Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]

Cụm từ
明晰
míng xī

rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

Cụm từ
明溪
Míng xī

Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明细
míng xì

rõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)

Cụm từ
名下
míng xià

dưới tên của ai đó

Cụm từ
明虾
míng xiā

tôm

Cụm từ
名衔
míng xián

cấp bậc; danh hiệu

Cụm từ
明显
míng xiǎn

rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên

Cụm từ
冥想
míng xiǎng

thiền; thiền định

Cụm từ
名相
míng xiàng

tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc); tên và tướng mạo (Phật giáo)

Cụm từ
命相
mìng xiàng

lá số tử vi

Cụm từ
瞑想
míng xiǎng

trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư; thiền định

Cụm từ
名校
míng xiào

trường học nổi tiếng

Cụm từ
明孝陵
Míng xiào líng

Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới

Cụm từ