Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phô trương; khoe khoang
phôi lúa mì
bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
bơ thực vật (từ mượn)
mùa thu hoạch
người bán thịt
mua (tài chính)
chiết xuất sữa mạch nha
giả ngu; ngốc nghếch
lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm
(khai thác mỏ) quặng; phụ phẩm khoáng sản
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
mescaline (từ mượn)
bông lúa mì
(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
vòng tròn trên cánh đồng
hối lộ
nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển
vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
bán hết
mạch đập
mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
dây chìm (dùng trong đóng sách)
tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)