流程表 là gì?
流程表 [liú chéng biǎo] có nghĩa là sơ đồ quy trình.
Nghĩa của từ 流程表 trong tiếng Việt
sơ đồ quy trình
Cách đọc và ghi nhớ 流程表
流程表 được đọc là liú chéng biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơ đồ quy trình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .