Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Lagos (thành phố Nigeria)
móc ngoéo
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)
biến thể của 拉呱[la1 gua5]
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
kèn trombone
tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
Rahab (tên)
Rahab (mẹ của Bô-ô)
Lahore (thành phố ở Pakistan)
Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
(tiếng địa phương) trò chuyện
vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng
ớt cay
(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)
dân tộc Lahu ở Vân Nam
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
Ryan (tên)
Leonardo (tên)
lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
khách; một người đến thăm
thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
Liberia (Đài Loan)
Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức
không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận
không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân