Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
拉各斯
Lā gè sī

Lagos (thành phố Nigeria)

Cụm từ
拉钩
lā gōu

móc ngoéo

Cụm từ
拉勾儿
lā gòu r

móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa

Cụm từ
蝲蛄
là gǔ

tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)

Cụm từ
啦呱
lā gua

biến thể của 拉呱[la1 gua5]

Cụm từ
拉呱
lā gua

(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện

Cụm từ
拉管
lā guǎn

kèn trombone

Cụm từ
拉关系
lā guān xì

tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó

Cụm từ
辣哈布
Là hā bù

Rahab (tên)

Cụm từ
喇合
Lǎ hé

Rahab (mẹ của Bô-ô)

Cụm từ
拉合尔
Lā hé ěr

Lahore (thành phố ở Pakistan)

Cụm từ
拉赫曼尼诺夫
Lā hè màn ní nuò fū

Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên); Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Cụm từ
拉后钩儿
lā hòu gōu r

(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành

Cụm từ
拉话
lā huà

(tiếng địa phương) trò chuyện

Cụm từ
拉环
lā huán

vòng kéo (trên lon nước); tay cầm dây (trên xe buýt hoặc tàu); tay nắm cửa hình vòng

Cụm từ
辣胡椒
là hú jiāo

ớt cay

Cụm từ
拉活
lā huó

(tiếng địa phương miền Bắc) đón khách (như tài xế taxi); nhận một công việc (như người giao hàng)

Cụm từ
拉祜族
Lā hù zú

dân tộc Lahu ở Vân Nam

Cụm từ
来安
Lái ān

Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
赖安
Lài ān

Ryan (tên)

Cụm từ
莱昂纳多
Lái áng nà duō

Leonardo (tên)

Cụm từ
赖氨酸
lài ān suān

lysine (Lys), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
来安县
Lái ān Xiàn

Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
来宾
lái bīn

khách; một người đến thăm

Cụm từ
来宾市
Lái bīn shì

thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây

Cụm từ
赖比瑞亚
Lài bǐ ruì yà

Liberia (Đài Loan)

Cụm từ
莱比锡
Lái bǐ xī

Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức

Cụm từ
来不得
lái bu dé

không thể cho phép (có mặt); không thể chấp nhận

Cụm từ
来不及
lái bu jí

không có đủ thời gian (làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
莱布尼茨
Lái bù ní cí

Leibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát minh phép tính vi tích phân

Cụm từ