北史
Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển
Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều
›北圻Běi qíTonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp
›北印度语běi Yìn dù yǔTiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
›北回归线Běi huí guī xiànChí tuyến Bắc
›北国běi guóphần phía bắc của đất nước; miền Bắc
›北半球Běi bàn qiúBán cầu Bắc
›北冰洋Běi bīng yángBắc Băng Dương
›北坡běi pōsườn bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.