Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
背面
bèi miàn

mặt sau; mặt trái; mặt khuất

Cụm từ
被面
bèi miàn

chăn, mền

Cụm từ
北冕座
Běi miǎn zuò

Chòm sao Vương Miện Phương Bắc

Cụm từ
悲悯
bēi mǐn

thương hại ai đó; từ bi

Cụm từ
悲鸣
bēi míng

kêu than thảm; than vãn; rên rỉ

Cụm từ
碑铭
bēi míng

bài minh khắc trên bia đá

Cụm từ
悖缪
bèi miù

biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]

Cụm từ
悖谬
bèi miù

phi lý; không hợp lý

Cụm từ
背谬
bèi miù

biến thể của 悖謬|悖谬[bei4 miu4]

Cụm từ
贝母
bèi mǔ

củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)

Cụm từ
卑南
Bēi nán

Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
贝南
Bèi nán

Benin (Đài Loan)

Cụm từ
背囊
bèi náng

ba lô; túi đeo lưng; ba lô leo núi

Cụm từ
卑南乡
Bēi nán xiāng

Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
卑南族
Bēi nán zú

Người Puyuma, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
贝娜齐尔·布托
Bèi nà qí ěr · Bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng giai đoạn 1993-1996

Cụm từ
贝纳通
Bèi nà tōng

Benetton, công ty quần áo

Cụm từ
贝内特
Bèi nèi tè

Bennett (họ)

Cụm từ
悖逆
bèi nì

ngược lại

Cụm từ
背逆
bèi nì

vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
贝宁
Bèi níng

Benin

Cụm từ
贝努力
Bèi nǔ lì

Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))

Cụm từ
北欧
Běi Ōu

Bắc Âu; Scandinavia

Cụm từ
北欧航空公司
Běi Ōu Háng kōng Gōng sī

Hãng Hàng không Scandinavia (SAS)

Cụm từ
北派螳螂拳
běi pài táng láng quán

Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
背叛
bèi pàn

phản bội

Cụm từ
背叛者
bèi pàn zhě

kẻ phản bội

Cụm từ
备皮
bèi pí

chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

Cụm từ
北漂
běi piāo

di cư đến Bắc Kinh để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn; lao động di cư sống và làm việc ở Bắc Kinh mà không có giấy phép cư trú

Cụm từ
北票
Běi piào

Bắc Phiêu, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ