北冕座
Chòm sao Vương Miện Phương Bắc
Chòm sao Vương Miện Phương Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các…
›北侧běi cèphía bắc; mặt bắc
›北冰洋Běi bīng yángBắc Băng Dương
›北半球Běi bàn qiúBán cầu Bắc
›北佬běi lǎongười miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc (tiếng Quảng Đông)
›北印度语běi Yìn dù yǔTiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
›北伐军běi fá jūnquân đội Bắc phạt
›北史Běi shǐBắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.