Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
北椋鸟
běi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)

Cụm từ
备料
bèi liào

chuẩn bị sẵn vật liệu; chuẩn bị thức ăn (cho gia súc)

Cụm từ
卑劣
bēi liè

thấp hèn; hèn hạ; đê tiện

Cụm từ
贝利卡登
Bèi lì kǎ dēng

Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc

Cụm từ
北林
Běi lín

quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
碑林
Bēi lín

Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
北领地
Běi lǐng dì

Lãnh thổ Phía Bắc, vùng lãnh thổ liên bang thưa dân cư trải dài từ trung tâm đến phía bắc của Úc

Cụm từ
北林区
Běi lín Qū

Quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
碑林区
Bēi lín Qū

Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
贝里斯
Bèi lǐ sī

Belize (Đài Loan)

Cụm từ
北流
Běi liú

Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
北鹨
běi liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim se dẹt Pechora (Anthus gustavi)

Cụm từ
北流市
Běi liú shì

Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
卑陋
bēi lòu

khiêm tốn; nhỏ nhen; thô thiển

Cụm từ
背篓
bēi lǒu

cái giỏ đeo trên lưng

Cụm từ
悖乱
bèi luàn

phản loạn; phản nghịch; làm mê muội; rối loạn

Cụm từ
北仑
Běi lún

quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
悖论
bèi lùn

nghịch lý (logic)

Cụm từ
北仑区
Běi lún qū

quận Beilun của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
贝卢斯科尼
Bèi lú sī kē ní

Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011

Cụm từ
贝鲁特
Bèi lǔ tè

Beirut, thủ đô của Lebanon

Cụm từ
倍率
bèi lǜ

(quang học) độ phóng đại

Cụm từ
北马里亚纳
Běi Mǎ lǐ yà nà

Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北马里亚纳群岛
Běi Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

Cụm từ
北邙
Běi Máng

núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
被毛
bèi máo

bộ lông (của động vật)

Cụm từ
北美
Běi měi

Bắc Mỹ

Cụm từ
北美洲
Běi měi zhōu

Châu Bắc Mỹ

Cụm từ
北门
Běi mén

xã Peimen ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
北面
běi miàn

phía bắc; bắc

Cụm từ