暴露无遗
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]
›暴露狂bào lù kuángngười thích phơi bày cơ thể
›暴露癖bào lù pǐchứng thích phơi bày cơ thể
›暴雷bào léitiếng sấm; (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
›暴雪鹱bào xuě hù(loài chim Trung Quốc) hải âu phương bắc (Fulmarus glacialis)
›暴风bào fēngbão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
›暴雨bào yǔmưa xối xả; cơn mưa bão; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
›暴风圈bào fēng quān(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.