保罗
Paul
Paul
保罗 thường mang nghĩa “Paul”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 保罗 cùng cụm 圣保罗 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Thánh Phaolô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người quản lý; nhân viên kho
›保育bǎo yùchăm sóc trẻ; bảo tồn (môi trường, v.v.)
›保管bǎo guǎngiữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn; người quản lý; người phụ trách
›保育箱bǎo yù xiānglồng ấp (cho trẻ sơ sinh)
›保育院bǎo yù yuàntrại trẻ mồ côi; nhà trẻ
›保税区bǎo shuì qūkhu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế
›保苗bǎo miáobảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
›保税bǎo shuìhàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.