Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黄花”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
黄花huáng huā

黄花: hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Cụm từ
黄花鱼huáng huā yú

黄花鱼: cá hoàng hoa; cá corvina

Cụm từ
黄花闺女huáng huā guī nǚ

黄花闺女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
黄花菜huáng huā cài

黄花菜: hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
黄花梨木huáng huā lí mù

黄花梨木: gỗ hoàng hoa lê

Cụm từ
黄花幼女huáng huā yòu nǚ

黄花幼女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花岗起义Huáng huā gǎng qǐ yì

黄花岗起义: Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄花岗七十二烈士Huáng huā gāng qī shí èr liè shì

黄花岗七十二烈士: bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗Huáng huā gǎng

黄花岗: Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花姑娘huáng huā gū niang

黄花姑娘: thiếu nữ; cô gái trinh nguyên

Cụm từ
黄花女儿huáng huā nǚ ér

黄花女儿: xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]

Cụm từ
黄花女huáng huā nǚ

黄花女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
明日黄花míng rì huáng huā

明日黄花: nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị

Thành ngữ