Kết quả tra từ “鹃”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹃: chim cuốc
鹃形目: Bộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc
黑冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)
鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
霍氏鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
褐翅鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
褐冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)
菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
茹志鹃: Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
翠金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)
绿嘴地鹃: (loài chim ở Trung Quốc) phướn mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
紫金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
红头咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc đỏ (Harpactes erythrocephalus)
红腹咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hông đỏ (Harpactes wardi)
红翅凤头鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú cánh hung (Clamator coromandus)
乌鹃: (loài chim ở Trung Quốc) cu cu drongo đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)
橙胸咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)
棕腹杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) Chim culi diều Malaysia (Hierococcyx fugax)
栗斑杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)
杜鹃鸟: chim cu (Cercococcyx spp.)
杜鹃花科: Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea
杜鹃花: Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)
杜鹃科: Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟
杜鹃座: chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)
杜鹃啼血: nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương
杜鹃: chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)
暗灰鹃鵙: (chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)
普通鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều thường (Hierococcyx varius)
斑翅凤头鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đen trắng (Clamator jacobinus)
斑尾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đuôi vằn (Macropygia unchall)
小鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
小鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)
小杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
大鹃鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)
大杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
四声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)
噪鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú châu Á (Eudynamys scolopaceus)
周瘦鹃: Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa
北鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
北方中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
八声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)
中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)