Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鸽”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

鸽: chim bồ câu; bồ câu

Từ vựng
鸽派gē pài

鸽派: phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình

Cụm từ
鸽房gē fáng

鸽房: chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
鸽子gē zi

鸽子: chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae

Cụm từ
点斑林鸽diǎn bān lín gē

点斑林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng lốm đốm (Columba hodgsonii)

Cụm từ
黑林鸽hēi lín gē

黑林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)

Cụm từ
鹁鸽bó gē

鹁鸽: chim bồ câu

Cụm từ
鸠鸽jiū gē

鸠鸽: bồ câu

Cụm từ
飞鸽Fēi gē

飞鸽: Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)

Cụm từ
雪鸽xuě gē

雪鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)

Cụm từ
雏鸽chú gē

雏鸽: bồ câu non; chim bồ câu con

Cụm từ
紫林鸽zǐ lín gē

紫林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)

Cụm từ
灰林鸽huī lín gē

灰林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng xám (Columba pulchricollis)

Cụm từ
欧鸽ōu gē

欧鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng (Columba oenas)

Cụm từ
斑尾林鸽bān wěi lín gē

斑尾林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng thông thường (Columba palumbus)

Cụm từ
放鸽子fàng gē zi

放鸽子: cho leo cây; hủy hẹn

Cụm từ
岩鸽yán gē

岩鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu núi (Columba rupestris)

Cụm từ
天鸽座Tiān gē zuò

天鸽座: chòm sao Columba

Cụm từ
和平鸽hé píng gē

和平鸽: chim bồ câu hòa bình

Cụm từ
原鸽yuán gē

原鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba livia)

Cụm từ
传书鸽chuán shū gē

传书鸽: chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)

Cụm từ
信鸽xìn gē

信鸽: bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
中亚鸽zhōng yà gē

中亚鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)

Cụm từ