Kết quả cho “骇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)
đáng sợ; sốc; kinh khủng
hacker (tin học) (từ mượn)
sợ hãi; bị hoảng sợ
biển động hoặc bão tố
bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc; ngây người; kinh ngạc
sốc; kinh hoàng; tàn ác; khủng khiếp
làm kinh hãi
bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ
chống hacker
kinh ngạc; kinh hãi
gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội
tình huống nguy hiểm