Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骇”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hài

骇: kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)

Từ vựng
骇然hài rán

骇然: bàng hoàng sững sờ, kinh hãi hoặc kinh ngạc; ngây người; kinh ngạc

Cụm từ
骇浪hài làng

骇浪: biển động hoặc bão tố

Cụm từ
骇怕hài pà

骇怕: sợ hãi; bị hoảng sợ

Cụm từ
骇客hài kè

骇客: hacker (tin học) (từ mượn)

Cụm từ
骇人听闻hài rén tīng wén

骇人听闻: sốc; kinh hoàng; tàn ác; khủng khiếp

Cụm từ
骇人hài rén

骇人: đáng sợ; sốc; kinh khủng

Cụm từ
惊骇jīng hài

惊骇: bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
惊涛骇浪jīng tāo hài làng

惊涛骇浪: tình huống nguy hiểm

Cụm từ
惊世骇俗jīng shì hài sú

惊世骇俗: gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội

Cụm từ
震骇zhèn hài

震骇: kinh ngạc; kinh hãi

Cụm từ
防骇fáng hài

防骇: chống hacker

Cụm từ
威骇wēi hài

威骇: làm kinh hãi

Cụm từ