Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饷”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiǎng

饷: biến thể của 餉|饷[xiang3]

Từ vựng
xiǎng

饷: lương lính

Từ vựng
饷银xiǎng yín

饷银: (cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)

Cụm từ
关饷guān xiǎng

关饷: nhận lương; trả lương cho ai đó

Cụm từ
军饷jūn xiǎng

军饷: lương thực và tiền lương của quân lính

Cụm từ
薪饷xīn xiǎng

薪饷: (cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương

Cụm từ
粮饷liáng xiǎng

粮饷: lương thực quân đội

Cụm từ
吃空饷chī kòng xiǎng

吃空饷: tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương

Cụm từ
兵饷bīng xiǎng

兵饷: lương và quân nhu cho binh sĩ

Cụm từ