Kết quả tra từ “饰”
Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu; che đậy (lỗi lầm); viện cớ (để che giấu lỗi lầm); đóng vai (trong opera); nhập vai
bề mặt trang trí; lớp phủ veneer
đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
viền trang trí
cái cớ; viện cớ
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)
trang trí; trang sức
diễn xuất; đóng vai
dải băng; dây trang trí
khăn trang trí đầu
đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện
trang sức; đồ trang sức trên đầu
trang sức đầu
chạm khắc; trang trí; được chạm khắc; được trang trí
che đậy
trang sức bằng vàng
đồ trang sức, phụ kiện, v.v. cho trang phục
(sân khấu) trang trí cảnh; đạo cụ trang trí
đồ trang trí; sự trang trí
đồ trang trí
trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí
quần áo và trang sức
hoa ren xanh (Trachymene caerulea)
thiết kế trang trí
trang sức tai (bông tai, hoa tai, khuyên tai, v.v.)
viền
trang trí; sự trang trí
hoa văn trang trí; họa tiết
giả vờ mọi thứ đều tốt đẹp
sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy
trang trí cửa sổ
tua rua
làm mới; làm tươi mới
làm điệu bộ; giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế; kiểu cách
hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)
trang trí; tô điểm
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
trau chuốt văn bản; tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ; dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót; che đậy
(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm
đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí
che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ
bổ nghĩa sau (ngữ pháp)
ăn mặc chỉnh tề
mặt dây chuyền (trang sức)
chất phủ; chất hoàn thiện
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
thành tố đứng trước (ngữ pháp)
trang trí nội thất
tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
(ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ; phụ ngữ
thành phần bổ nghĩa (ngữ pháp)
trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)
trang sức; mặt dây chuyền
kim sa, đá đính trang trí
không che giấu
không trang trí; giản dị; không cầu kỳ