Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
修饰修飾

xiū shì

修饰 là gì?

修饰 [xiū shì] có nghĩa là trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 修饰 trong tiếng Việt

  1. trang trí
  2. tô điểm
  3. chỉnh trang
  4. trau chuốt (một bài viết)
  5. bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)

Cách đọc và ghi nhớ 修饰

修饰 được đọc là xiū shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan