修饰 là gì?
修饰 [xiū shì] có nghĩa là trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp).
Nghĩa của từ 修饰 trong tiếng Việt
- trang trí
- tô điểm
- chỉnh trang
- trau chuốt (một bài viết)
- bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)
Cách đọc và ghi nhớ 修饰
修饰 được đọc là xiū shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .