Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颁”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bān

颁: ban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặng

Từ vựng
颁赏bān shǎng

颁赏: trao giải thưởng; phần thưởng

Cụm từ
颁赐bān cì

颁赐: trao tặng (huân chương, v.v.)

Cụm từ
颁行bān xíng

颁行: ban hành để thực thi

Cụm từ
颁给bān gěi

颁给: trao tặng; phong tặng (cho ai đó)

Cụm từ
颁示bān shì

颁示: công bố; trưng bày

Cụm từ
颁白bān bái

颁白: biến thể của 斑白[ban1 bai2]

Cụm từ
颁发bān fā

颁发: ban hành; công bố; tặng thưởng

Cụm từ
颁奖bān jiǎng

颁奖: trao giải thưởng

Cụm từ
颁授bān shòu

颁授: trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải

Cụm từ
颁布bān bù

颁布: ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)

Cụm từ