Kết quả tra từ “音乐”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
音乐: âm nhạc; LT:張|张[zhāng],曲[qǔ],段[duàn]
音乐电视: Music Television MTV
音乐院: nhạc viện; trường cao đẳng âm nhạc
音乐节: lễ hội âm nhạc
音乐会: buổi hòa nhạc; LT:場|场[chang3]
音乐厅: phòng hòa nhạc; khán phòng
音乐家: nhạc sĩ
音乐学院: học viện âm nhạc; nhạc viện
音乐学: âm nhạc học
音乐剧: (sân khấu, điện ảnh) nhạc kịch
音乐光碟: đĩa CD nhạc
音乐之声: The Sound of Music, nhạc kịch Broadway (1959) và phim đoạt giải Oscar (1965)
饶舌音乐: nhạc rap
乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
轻音乐: nhạc nhẹ
华纳音乐集团: Warner Music Group
舞台音乐: nhạc kịch
背景音乐: nhạc nền (BGM); nhạc phim; bố cục âm nhạc
环球音乐集团: Universal Music Group
现代音乐: nhạc hiện đại; nhạc đương đại
爵士音乐: nhạc jazz (từ mượn)
流行音乐: nhạc pop
民间音乐: nhạc dân gian
古典音乐: nhạc cổ điển
印度音乐: Bhangra, nhạc Ấn Độ (thể loại nhạc)
出神音乐: nhạc trance (thể loại nhạc)
中央音乐学院: Nhạc viện Trung ương
上海音乐学院: Học viện Âm nhạc Thượng Hải