Kết quả tra từ “韧”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
韧rèn
韧: đã tôi luyện; dẻo nhưng chắc; bền; bền bỉ
韧rèn
韧: biến thể cũ của 韌|韧[ren4]
韧rèn
韧: biến thể của 韌|韧[ren4]
韧体rèn tǐ
韧体: phần mềm hệ thống
韧皮部rèn pí bù
韧皮部: mạch rây
韧性rèn xìng
韧性: độ bền
韧带rèn dài
韧带: dây chằng
韧劲rèn jìn
韧劲: sự kiên cường
柔韧róu rèn
柔韧: mềm dẻo và dai; mềm mại và mạnh mẽ; linh hoạt
强韧qiáng rèn
强韧: bền bỉ; kiên cường và mạnh mẽ
坚韧不拔jiān rèn bù bá
坚韧不拔: kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục
坚韧jiān rèn
坚韧: bền bỉ và dẻo dai; kiên trì