Kết quả tra từ “霉素”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霉素méi sù
霉素: (sinh hóa) -mycin
青霉素qīng méi sù
青霉素: penicillin
阿奇霉素ā qí méi sù
阿奇霉素: azithromycin (macrolide antibiotic); Zithromax
苄星青霉素biàn xīng qīng méi sù
苄星青霉素: benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)
红霉素hóng méi sù
红霉素: erythromycin
红霉素hóng méi sù
红霉素: erythromycin
氯霉素lǜ méi sù
氯霉素: cloramphenicol (kháng sinh), còn gọi là chloromycetin
氯洁霉素lǜ jié méi sù
氯洁霉素: clindamycin
氯林可霉素lǜ lín kě méi sù
氯林可霉素: clindamycin
氨苄青霉素ān biàn qīng méi sù
氨苄青霉素: ampicillin (thuốc)
林可霉素lín kě méi sù
林可霉素: lincomycin
新霉素xīn méi sù
新霉素: neomycin (kháng sinh)
庆大霉素qìng dà méi sù
庆大霉素: gentamycin (kháng sinh)
克林霉素kè lín méi sù
克林霉素: clindamycin