Kết quả tra từ “陈”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi
Chen Xiangmei (1925-2018), còn gọi là Anna Chennault, sinh ở Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, vợ của Claire Lee Chennault…
Trần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995
Trần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5…
Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
theo lối mòn
giấm lâu năm
rượu cũ
thư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai
câu trần thuật
một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
sự kiện trong quá khứ; di tích từ thời đại trước; tàn tích
nợ cũ
hàng tồn kho; hàng ế
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
trình bày; khẳng định
lời sáo rỗng; thông thường; chân lý hiển nhiên; rập khuôn
trình bày quan điểm; bài nói; phát biểu; biện luận
trình bày; khẳng định
bày biện; sắp đặt; đồ đạc
những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ
những quy tắc và tập quán cũ
quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ
lỗi thời
nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng
Vanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
rượu Thiệu Hưng cũ
(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
gạo cũ; gạo để nhiều năm
Trần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ
vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc
Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông
Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc
Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008
Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC…
cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
Benny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới…
Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)
trưng bày
Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại
Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017
trình bày chi tiết
Trần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传
Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch Việt Nam
Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020
(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời
Trần Hy Đồng (1930-), thị trưởng Bắc Kinh thời điểm sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
Kỳ Trần Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
bày xác chết
Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
khuôn mẫu cũ; thói quen cũ
Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
dâng sớ (lên Hoàng đế)
Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905
Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]