Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “陈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chén

bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi

Từ vựng
陈书
Chén shū

Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển

Cụm từ
陈云
Chén Yún

Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế

Cụm từ
陈仓
Chén cāng

tên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê

Cụm từ
陈兵
chén bīng

bố trí quân đội; tập trung quân đội

Cụm từ
陈冲
Chén Chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc

Cụm từ
陈列
chén liè

trưng bày; triển lãm

Cụm từ
陈化
chén huà

lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Cụm từ
陈厚
Chén Hòu

Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
陈奏
chén zòu

dâng sớ (lên Hoàng đế)

Cụm từ
陈套
chén tào

khuôn mẫu cũ; thói quen cũ

Cụm từ
陈娇
Chén Jiāo

Chen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN

Cụm từ
陈寿
Chén Shòu

Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
陈尸
chén shī

bày xác chết

Cụm từ
陈年
chén nián

(rượu) lâu năm; (nợ nần, v.v.) cũ; lâu đời

Cụm từ
陈忱
Chén Chén

Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传

Cụm từ
陈情
chén qíng

trình bày chi tiết

Cụm từ
陈抟
Chén Tuán

Trần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại

Cụm từ
陈放
chén fàng

trưng bày

Cụm từ
陈旧
chén jiù

lỗi thời

Cụm từ
陈毅
Chén Yì

Trần Nghị (1901-1972), tướng và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái PLA từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao PRC 1958-1972

Cụm từ
陈皮
chén pí

vỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
陈米
chén mǐ

gạo cũ; gạo để nhiều năm

Cụm từ
陈绍
chén Shào

rượu Thiệu Hưng cũ

Cụm từ