Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闺”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guī

闺: cửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữ

Từ vựng
闺阃guī kǔn

闺阃: khuê phòng

Cụm từ
闺阁guī gé

闺阁: phòng khuê nữ

Cụm từ
闺门旦guī mén dàn

闺门旦: vai thiếu nữ chưa chồng trong kinh kịch

Cụm từ
闺蜜guī mì

闺蜜: (thân mật) bạn nữ thân thiết; bạn thân; (gốc viết là 閨密|闺密, viết tắt của 閨中密友|闺中密友)

Viết tắt
闺范guī fàn

闺范: tác phong của quý cô; chuẩn mực dành cho phụ nữ (thời xưa)

Cụm từ
闺窗guī chuāng

闺窗: phòng riêng của phụ nữ; phòng the

Cụm từ
闺秀guī xiù

闺秀: thiếu nữ gia giáo

Cụm từ
闺房guī fáng

闺房: phòng của phụ nữ; phòng khuê; hậu cung

Cụm từ
闺情guī qíng

闺情: tình yêu của phụ nữ; niềm đam mê (của phụ nữ)

Cụm từ
闺女guī nü

闺女: thiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn; (thông tục) con gái

Cụm từ
黄花闺女huáng huā guī nǚ

黄花闺女: thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
香闺xiāng guī

香闺: phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
兰闺lán guī

兰闺: phòng của quý cô (tôn kính)

Cụm từ
筚门闺窦bì mén guī dòu

筚门闺窦: cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó

Thành ngữ
深闺shēn guī

深闺: phòng riêng hoặc phòng ngủ của phụ nữ; phòng khuê nữ

Cụm từ
孀闺shuāng guī

孀闺: phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
大家闺秀dà jiā guī xiù

大家闺秀: cô gái từ gia đình giàu; cô con gái chưa lập gia đình của nhà quyền quý

Cụm từ