Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “闯”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
chuǎng

lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ vựng
闯入
chuǎng rù

xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời

Cụm từ
闯关
chuǎng guān

xông qua rào cản

Cụm từ
闯王
Chuǎng Wáng

Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)

Cụm từ
闯祸
chuǎng huò

gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
闯荡
chuǎng dàng

rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Cụm từ
闯过
chuǎng guò

xông qua

Cụm từ
闯进
chuǎng jìn

lao vào

Cụm từ
闯关者
chuǎng guān zhě

người xông qua rào cản; người xâm nhập

Cụm từ
闯王陵
Chuǎng Wáng líng

lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]

Cụm từ
闯空门
chuǎng kōng mén

đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cụm từ
闯红灯
chuǎng hóng dēng

vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Tiếng lóng xã hội
闯出名堂
chuǎng chū míng tang

tạo dựng tên tuổi cho bản thân

Cụm từ
闯荡江湖
chuǎng dàng jiāng hú

đi khắp đất nước

Cụm từ
擅闯
shàn chuǎng

xâm nhập mà không được phép; xâm phạm

Cụm từ
私闯
sī chuǎng

xâm nhập không phép; xâm phạm vào

Cụm từ
走南闯北
zǒu nán chuǎng běi

đi khắp nơi

Cụm từ