Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锄”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chú

锄: cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ

Từ vựng
锄头chú tou

锄头: cái cuốc; LT:把[ba3]

Cụm từ
锄草chú cǎo

锄草: cuốc cỏ; làm cỏ

Cụm từ
锄犁chú lí

锄犁: cái cày

Cụm từ
锄强扶弱chú qiáng fú ruò

锄强扶弱: trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Thành ngữ
锄奸chú jiān

锄奸: trừ gian

Cụm từ
锄地chú dì

锄地: cuốc đất; làm cỏ

Cụm từ
鹤嘴锄hè zuǐ chú

鹤嘴锄: cây cuốc chim

Cụm từ
诛锄异己zhū chú yì jǐ

诛锄异己: tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý

Cụm từ
诛锄zhū chú

诛锄: nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)

Cụm từ