Kết quả tra từ “钝”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钝dùn
钝: cùn; ngốc
钝角dùn jiǎo
钝角: góc tù
钝翅苇莺dùn chì wěi yīng
钝翅苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bồ câu cánh tù (Acrocephalus concinens)
钝器dùn qì
钝器: dụng cụ cùn (dùng làm vũ khí)
鲁钝lǔ dùn
鲁钝: ngu ngốc; chậm hiểu
驽钝nú dùn
驽钝: (văn học) chậm chạp; không thông minh
顽钝wán dùn
顽钝: cùn (dụng cụ); ngu ngốc; đần độn
迟钝chí dùn
迟钝: chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
成败利钝chéng bài lì dùn
成败利钝: thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ thắng người thua
愚钝yú dùn
愚钝: ngu ngốc; chậm chạp
思想顽钝sī xiǎng wán dùn
思想顽钝: tư duy chậm chạp; thờ ơ
味觉迟钝wèi jué chí dùn
味觉迟钝: chứng giảm vị giác; mất vị giác