Kết quả tra từ “邀”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
邀yāo
邀: mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm
邀集yāo jí
邀集: mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
邀买人心yāo mǎi rén xīn
邀买人心: mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
邀请赛yāo qǐng sài
邀请赛: giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
邀请函yāo qǐng hán
邀请函: thư mời; LT:封[feng1]
邀请yāo qǐng
邀请: mời; thư mời; LT:個|个[ge4]
邀约yāo yuē
邀约: mời; mời mọc
邀击yāo jī
邀击: chặn đánh; phục kích; tập kích
邀宴yāo yàn
邀宴: mời ai đó đến dự tiệc
邀功yāo gōng
邀功: nhận công lao cho thành tích của người khác
诚邀chéng yāo
诚邀: chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)
特邀tè yāo
特邀: lời mời đặc biệt
应邀yìng yāo
应邀: theo lời mời của ai đó; theo lời mời