Kết quả cho “遵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)
tuân lệnh
xử lý theo (quy định)
Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
tuân mệnh; làm theo lời dặn
tuân theo; nghe lời một cách trung thành
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
tuân theo; tuân thủ; làm theo
tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
tuân thủ nghiêm ngặt
tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)
Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị