Kết quả tra từ “遵”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遵: tuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ
遵医嘱: tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
遵办: xử lý theo (quy định)
遵行: tuân theo; nghe lời; tuân thủ
遵义县: huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
遵义会议: hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
遵义市: địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
遵义: địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
遵照: theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
遵时养晦: dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
遵旨: tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
遵循: tuân theo; tuân thủ; làm theo
遵从: tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)
遵守: tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
遵奉: tuân theo; nghe lời một cách trung thành
遵命: tuân mệnh; làm theo lời dặn
遵化市: Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
遵化: Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
遵令: tuân lệnh
黄遵宪: Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích…
恪遵: tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)
凛遵: tuân thủ nghiêm ngặt