Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “遵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
zūn

tuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ

Từ vựng
遵义
Zūn yì

địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵从
zūn cóng

tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)

Cụm từ
遵令
zūn lìng

tuân lệnh

Cụm từ
遵办
zūn bàn

xử lý theo (quy định)

Cụm từ
遵化
Zūn huà

Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
遵命
zūn mìng

tuân mệnh; làm theo lời dặn

Cụm từ
遵奉
zūn fèng

tuân theo; nghe lời một cách trung thành

Cụm từ
遵守
zūn shǒu

tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Cụm từ
遵循
zūn xún

tuân theo; tuân thủ; làm theo

Cụm từ
遵旨
zūn zhǐ

tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ

Cụm từ
遵照
zūn zhào

theo đúng; tuân thủ (quy tắc)

Cụm từ
遵行
zūn xíng

tuân theo; nghe lời; tuân thủ

Cụm từ
遵义县
Zūn yì xiàn

huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
遵义市
Zūn yì Shì

địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
遵化市
Zūn huà shì

Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
遵医嘱
zūn yī zhǔ

tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ

Cụm từ
遵义会议
Zūn yì huì yì

hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh

Cụm từ
遵时养晦
zūn shí yǎng huì

dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
凛遵
lǐn zūn

tuân thủ nghiêm ngặt

Cụm từ
恪遵
kè zūn

tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)

Cụm từ
黄遵宪
Huáng Zūn xiàn

Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị

Cụm từ