Kết quả tra từ “选举”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
选举xuǎn jǔ
选举: bầu cử; cuộc bầu cử; LT:次[ci4],個|个[ge4]
选举法庭xuǎn jǔ fǎ tíng
选举法庭: tòa án bầu cử
选举权xuǎn jǔ quán
选举权: quyền bầu cử
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì
选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
选举团Xuǎn jǔ tuán
选举团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
选举人团Xuǎn jǔ rén tuán
选举人团: Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
选举人xuǎn jǔ rén
选举人: cử tri; người bầu cử
间接选举jiàn jiē xuǎn jǔ
间接选举: bầu cử gián tiếp
被选举权bèi xuǎn jǔ quán
被选举权: quyền được bầu; quyền ứng cử
总统选举zǒng tǒng xuǎn jǔ
总统选举: cuộc bầu cử tổng thống
等额选举děng é xuǎn jǔ
等额选举: cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ
立委选举lì wěi xuǎn jǔ
立委选举: bầu cử lập pháp
直接选举zhí jiē xuǎn jǔ
直接选举: bầu cử trực tiếp
有选举权yǒu xuǎn jǔ quán
有选举权: cử tri
差额选举chā é xuǎn jǔ
差额选举: bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
多党选举duō dǎng xuǎn jǔ
多党选举: bầu cử đa đảng