Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “进行”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
进行jìn xíng

进行: tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi

Cụm từ
进行通信jìn xíng tōng xìn

进行通信: giao tiếp; tiến hành liên lạc

Cụm từ
进行编程jìn xíng biān chéng

进行编程: chương trình thực thi

Cụm từ
进行曲jìn xíng qǔ

进行曲: hành khúc (âm nhạc)

Cụm từ
进行性失语jìn xíng xìng shī yǔ

进行性失语: mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói

Cụm từ
进行性jìn xíng xìng

进行性: tiến triển; dần dần

Cụm từ
义勇军进行曲Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ

义勇军进行曲: Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)

Cụm từ
原发性进行性失语yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

原发性进行性失语: chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)

Cụm từ