Kết quả tra từ “轿”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
轿jiào
轿: kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng
轿车jiào chē
轿车: xe kín chở khách; xe hơi; xe ô tô hoặc xe buýt; xe limousine; LT:部[bu4],輛|辆[liang4]
轿子jiào zi
轿子: kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng
轿夫jiào fū
轿夫: người khiêng kiệu
驮轿tuó jiào
驮轿: kiệu do động vật thồ khiêng
豪华轿车háo huá jiào chē
豪华轿车: xe limousine; xe sang trọng
花轿huā jiào
花轿: kiệu hoa đón dâu
暖轿nuǎn jiào
暖轿: kiệu kín
抬轿子tái jiào zi
抬轿子: khiêng kiệu ai; nịnh nọt; ca ngợi
小轿车xiǎo jiào chē
小轿车: (ô tô) xe sedan; xe hơi
家轿jiā jiào
家轿: xe hơi sở hữu cá nhân
四门轿车sì mén jiào chē
四门轿车: xe sedan (ô tô)
八抬大轿bā tái dà jiào
八抬大轿: kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa