Kết quả tra từ “躺”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
躺: ngả lưng; nằm xuống
躺平: nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
躺赢: thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
躺着也中枪: (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
躺枪: (từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺著也中槍|躺着也中枪[tang3 zhe5 ye3 zhong4 qiang1])
躺椅: ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
躺平: nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
躺尸: (một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
躺倒: nằm xuống
躺下: nằm xuống
葛优躺: xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]
横躺竖卧: nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời
横躺: nằm ngang
斜躺: ngả lưng
地躺拳: Địa Thảng Quyền - "Quyền Nằm Trên Mặt Đất"; "Quyền Ngã Lăn Trên Đất" - Võ thuật
侧躺: nằm xuống (một bên)
仰躺: nằm ngửa