Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
躺平

tǎng píng

躺平 là gì?

躺平 [tǎng píng] có nghĩa là nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 躺平 trong tiếng Việt

  1. nằm duỗi ra
  2. (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt

Cách đọc và ghi nhớ 躺平

躺平 được đọc là tǎng píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan