躺尸
(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nằm xuống
›躺平tǎng píngnằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
›躺下tǎng xiànằm xuống
›躺赢tǎng yíngthắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
›踢腿tī tuǐđá; thực hiện động tác đá (nhảy múa, võ thuật, v.v.)
›躺椅tǎng yǐghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
›蹚浑水tāng hún shuǐbiến thể của 趟渾水|趟浑水[tang1 hun2 shui3]
›蹄子tí zimóng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.