Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “踞”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

踞: dựa vào; ngồi xổm

Từ vựng
雄踞xióng jù

雄踞: tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế

Cụm từ
蹲踞dūn jù

蹲踞: ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Cụm từ
蟠踞pán jù

蟠踞: biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]

Cụm từ
虎踞龙蟠hǔ jù lóng pán

虎踞龙蟠: nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
虎踞龙盘hǔ jù lóng pán

虎踞龙盘: nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
窜踞cuàn jù

窜踞: chạy trốn trong hỗn loạn và ẩn náu ở đâu đó

Cụm từ
盘踞pán jù

盘踞: chiếm giữ bất hợp pháp; chiếm đoạt (lãnh thổ); cố thủ (bản thân)

Cụm từ