Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “跟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gēn

với, theo

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
跟上
gēn shàng

theo kịp; giữ nhịp với

Cụm từ
跟丢
gēn diū

mất dấu

Cụm từ
跟人
gēn rén

kết hôn (dành cho phụ nữ)

Cụm từ
跟从
gēn cóng

đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu

Cụm từ
跟前
gēn qian

(của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng

Cụm từ
跟包
gēn bāo

làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)

Cụm từ
跟头
gēn tou

ngã nhào; nhào lộn

Cụm từ
跟差
gēn chāi

người hầu

Cụm từ
跟手
gēn shǒu

(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Khẩu ngữ
跟拍
gēn pāi

quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay

Cụm từ
跟斗
gēn dou

nhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc

Cụm từ
跟注
gēn zhù

theo cược; theo (trong poker)

Cụm từ
跟班
gēn bān

người hộ tống; người hầu (đầy tớ)

Cụm từ
跟监
gēn jiān

(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])

Viết tắt
跟着
gēn zhe

đi theo ngay sau; ngay sau đó

Cụm từ
跟脚
gēn jiǎo

vừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó

Cụm từ
跟腱
gēn jiàn

gân gót của động vật; gân Achilles

Cụm từ
跟踪
gēn zōng

theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi

Cụm từ
跟进
gēn jìn

theo dõi; theo sát tiến độ

Cụm từ
跟随
gēn suí

đi theo

Cụm từ
跟风
gēn fēng

theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
跟不上
gēn bu shàng

không thể theo kịp

Cụm từ
跟头虫
gēn tou chóng

ấu trùng muỗi; lăng quăng

Cụm từ