Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跟”

Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gēn

gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)

Từ vựng
跟风gēn fēng

theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng

Cụm từ
跟头虫gēn tou chóng

ấu trùng muỗi; lăng quăng

Cụm từ
跟头gēn tou

ngã nhào; nhào lộn

Cụm từ
跟随gēn suí

đi theo

Cụm từ
跟进gēn jìn

theo dõi; theo sát tiến độ

Cụm từ
跟踪骚扰gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)

Cụm từ
跟踪狂gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

Cụm từ
跟踪gēn zōng

theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi

Cụm từ
跟着gēn zhe

đi theo ngay sau; ngay sau đó

Cụm từ
跟脚gēn jiǎo

vừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó

Cụm từ
跟腱gēn jiàn

gân gót của động vật; gân Achilles

Cụm từ
跟监gēn jiān

(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])

Viết tắt
跟班gēn bān

người hộ tống; người hầu (đầy tớ)

Cụm từ
跟注gēn zhù

theo cược; theo (trong poker)

Cụm từ
跟斗gēn dou

nhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc

Cụm từ
跟拍gēn pāi

quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay

Cụm từ
跟手gēn shǒu

(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Khẩu ngữ
跟从gēn cóng

đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu

Cụm từ
跟差gēn chāi

người hầu

Cụm từ
跟屁虫gēn pì chóng

nghĩa đen: bọ phân; người đi theo sau; cái bóng; kẻ nịnh hót

Cụm từ
跟屁股gēn pì gu

theo sát phía sau; theo sát ai đó

Cụm từ
跟包gēn bāo

làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)

Cụm từ
跟前gēn qian

(của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng

Cụm từ
跟人gēn rén

kết hôn (dành cho phụ nữ)

Cụm từ
跟丢gēn diū

mất dấu

Cụm từ
跟不上gēn bu shàng

không thể theo kịp

Cụm từ
跟上gēn shàng

theo kịp; giữ nhịp với

Cụm từ
高跟鞋gāo gēn xié

giày cao gót

Cụm từ
鞋跟xié gēn

gót giày

Cụm từ
蹑跟niè gēn

giày quá rộng hoặc quá chật so với chân

Cụm từ
蹑脚跟niè jiǎo gēn

đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động

Cụm từ
脚跟脚jiǎo gēn jiǎo

theo sát nhau

Cụm từ
脚跟jiǎo gēn

gót chân

Cụm từ
脚后跟jiǎo hòu gēn

gót chân

Cụm từ
翻跟头fān gēn tou

nhào lộn

Cụm từ
翻跟斗fān gēn dǒu

nhào lộn

Cụm từ
紧跟jǐn gēn

theo sát; chấp hành đúng

Cụm từ
站稳脚跟zhàn wěn jiǎo gēn

đứng vững; giành được chỗ đứng; tự khẳng định mình

Cụm từ
栽跟头zāi gēn tou

ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại

Cụm từ
柏油脚跟之州Bǎi yóu Jiǎo gēn zhī zhōu

Bang "Gót Chân Nhựa Đường"

Cụm từ
摔跟头shuāi gēn tou

ngã; nghĩa bóng: gặp thất bại

Cụm từ
折跟头zhē gēn tou

làm một cú nhào lộn; lộn nhào

Cụm từ
打跟头dǎ gēn tou

lộn nhào; lăn vòng

Cụm từ
后跟提带hòu gēn tí dài

dây quai sau (của giày)

Cụm từ
后跟hòu gēn

gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi…

Cụm từ
好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòu

đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
哪儿跟哪儿nǎ r gēn nǎ r

có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?

Cụm từ