Kết quả cho “走马”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…
(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc
cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn