Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “走马”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
走马
zǒu mǎ

cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…

Cụm từ
走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马看花
zǒu mǎ kàn huā

nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走马观花
zǒu mǎ guān huā

nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
斗鸡走马
dòu jī zǒu mǎ

chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc

Thành ngữ
飞鹰走马
fēi yīng zǒu mǎ

cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Thành ngữ