Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走马”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
走马zǒu mǎ

走马: cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走马赴任zǒu mǎ fù rèn

走马赴任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马观花zǒu mǎ guān huā

走马观花: nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa…

Thành ngữ
走马章台zǒu mǎ zhāng tái

走马章台: đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走马看花zǒu mǎ kàn huā

走马看花: nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…

Thành ngữ
走马灯zǒu mǎ dēng

走马灯: đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn…

Cụm từ
走马到任zǒu mǎ dào rèn

走马到任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马上任zǒu mǎ shàng rèn

走马上任: (thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
斗鸡走马dòu jī zǒu mǎ

斗鸡走马: chọi gà đua ngựa (thành ngữ); đánh bạc

Thành ngữ
飞鹰走马fēi yīng zǒu mǎ

飞鹰走马: cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Thành ngữ