Kết quả tra từ “赠”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赠: tặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)
赠送: tặng quà
赠芍: tặng hoa mẫu đơn; nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau
赠与者: người tặng
赠与: biến thể của 贈予|赠予[zeng4 yu3]
赠礼: món quà; quà tặng
赠款: khoản tài trợ
赠品: quà tặng; hàng tặng kèm; quà miễn phí; đồ tặng
赠予: tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp
馈赠: tặng (một món quà) cho (ai đó)
遗赠: để lại tài sản
追赠: trao tặng người đã khuất; phong tặng sau khi qua đời
转赠: chuyển tặng quà
临别赠言: lời khuyên lúc chia tay
获赠: nhận được; được tặng; được trao
敬赠: kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
损赠: quyên tặng; quyên góp
采兰赠芍: nghĩa đen: hái lan tặng mẫu đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: quà tặng giữa những người yêu nhau
捐赠者: người hiến tặng; người đóng góp
捐赠盈余: thặng dư từ quyên tặng (kế toán)
捐赠: đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng
奉赠: (kính ngữ) biếu; tặng quà
回赠: tặng lại ai đó (một món quà)