Kết quả cho “观”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài
khán giả, công chúng
quan sát
quan niệm, tư tưởng, ý thức
quan điểm
xem, tham quan
du lịch; tham quan; ngành du lịch
quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông
khán giả
xem phim
quán tưởng (thực hành Phật giáo)
ấn tượng; cảm nhận
quan sát từ bên ngoài
quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát
tốt không gì sánh được
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
nhìn thấu (tầm nhìn)
diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc
tham dự lễ nghi
xem; nhìn; xem xét
ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới