Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “观”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guàn

đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài

Từ vựng
观众
guānzhòng

khán giả, công chúng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
观察
guānchá

quan sát

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
观念
guānniàn

quan niệm, tư tưởng, ý thức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
观点
guāndiǎn

quan điểm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
观看
guānkàn

xem, tham quan

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
观光
guān guāng

du lịch; tham quan; ngành du lịch

Cụm từ
观塘
Guàn táng

quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
观客
guān kè

khán giả

Cụm từ
观影
guān yǐng

xem phim

Cụm từ
观想
guān xiǎng

quán tưởng (thực hành Phật giáo)

Cụm từ
观感
guān gǎn

ấn tượng; cảm nhận

Cụm từ
观战
guān zhàn

quan sát từ bên ngoài

Cụm từ
观摩
guān mó

quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)

Cụm từ
观望
guān wàng

chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát

Cụm từ
观止
guān zhǐ

tốt không gì sánh được

Cụm từ
观测
guān cè

quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)

Cụm từ
观火
guān huǒ

nhìn thấu (tầm nhìn)

Cụm từ
观瞻
guān zhān

diện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc

Cụm từ
观礼
guān lǐ

tham dự lễ nghi

Cụm từ
观览
guān lǎn

xem; nhìn; xem xét

Cụm từ
观赏
guān shǎng

ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí

Cụm từ
观音
Guān yīn

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观风
guān fēng

làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới

Cụm từ