Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “袱”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

袱: (dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ

Từ vựng
背包袱bēi bāo fú

背包袱: có gánh nặng trong lòng; mang gánh nặng tinh thần

Cụm từ
甩包袱shuǎi bāo fu

甩包袱: nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó

Cụm từ
放下包袱fàng xia bāo fu

放下包袱: trút bỏ gánh nặng nặng nề

Cụm từ
思想包袱sī xiǎng bāo fu

思想包袱: điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
包袱皮儿bāo fu pí r

包袱皮儿: vải gói

Cụm từ
包袱底儿bāo fu dǐ r

包袱底儿: gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất

Cụm từ
包袱bāo fu

包袱: vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt

Cụm từ
偶像包袱ǒu xiàng bāo fu

偶像包袱: gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng

Cụm từ